Thế giới nữ trang

Xem phong thủy theo màu

Tin tức sự kiện

  • THÔNG BÁO NGHỈ LỄ 2-9

  • Tuổi Tý

    Người tuổi Tý bao gồm các tuổi sau: Mậu Tý - 1948, Canh Tý - 1960, Nhâm Tý - 1972, Giáp Tý - 1984, Bính Tý - 1996 và Mậu Tý - 2008. Người xưa cho rằng người tuổi con chuột thường có tính hướng ngoại.

Tìm kiếm

Quảng cáo







Thống kê truy cập

Bảng giá kim cương nhân tạo Lucky Star

STT Loại đá - kích thước Lucky 8 mũi tên (VNĐ) Lucky 16 mũi tên (VNĐ)
1 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
2 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
3 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
4 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
5 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
6 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
7 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
8 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
9 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
10 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
11 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
12 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
13 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
14 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
15 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
16 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
17 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
18 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
19 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
20 Kim cương nhân tạo Lucky Star 8 mũi tên
21 Kim cương nhân tạo Lucky Star 16 mũi tên
22 Kim cương nhân tạo Lucky Star 16 mũi tên
23 Kim cương nhân tạo Lucky Star 16 mũi tên
24 Kim cương nhân tạo Lucky Star 16 mũi tên
25 Kim cương nhân tạo Lucky Star 16 mũi tên
26 Kim cương nhân tạo Lucky Star 16 mũi tên

Bảng giá đá quý thiên nhiên

STT Loại đá Giá (USD) Ghi chú
1 Amethyst - Thạch anh tím LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
2 Citrine - Thạch anh vàng LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
3 Lemon Quartz - Thạch anh vàng chanh LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
4 Green Quartz - Thạch anh xanh LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
5 Rose Quartz - Thạch anh hồng LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
6 Smoky Quartz - Thạch anh khói LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
7 Rutil Quartz - thạch anh tóc vàng LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
8 Garnet - Ngọc thạch lựu LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
9 Peridot LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
10 Tectite - đá thiên thạch LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
11 Tiger eyes - đá mắt hổ LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
12 Labradorite LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
13 Emerald - Ngọc lục bảo LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
14 Emerald nhân tạo LIÊN HỆ Đá nhân tạo
15 Aquamarine - Ngọc biển cả LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
16 Beryl LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
17 Red Zircon LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
18 Blue Zircon LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
19 White Topaz - Hoàng ngọc trắng LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
20 Blue Topaz - Hoàng ngọc xanh LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
21 Topaz Trà - Hoàng ngọc màu trà LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
22 Tourquoise LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
23 Opal LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
24 Sapphire Cabochon (Nam phi) LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
25 Dark blue sapphire LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
26 Dark Red Ruby LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
27 Ruby Cabochon (Hà nội) LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
28 Sapphire Sao (Nam phi) LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
29 Sapphire sao (Trong) LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
30 Sapphire Sao (Nam phi) LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
31 Mặt thạch anh tóc LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
32 Ngọc trai LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
33 Obsidant - thủy tinh núi lữa LIÊN HỆ Đá thiên nhiên
34 Emerald LIÊN HỆ Ngọc lục bảo, Quý Hiếm
35 Emerald nuôi cấy LIÊN HỆ Ngọc lục bảo
36 Sapphire vàng LIÊN HỆ Quý Hiếm
37 Sapphire xanh ngọc bích LIÊN HỆ Quý Hiếm
38 Sapphire xanh đen, xanh LIÊN HỆ
39 Ruby Hà Nội LIÊN HỆ Quý Hiếm
40 Ruby Thái LIÊN HỆ
41 Ruby sao Nam Phi LIÊN HỆ Quý Hiếm
42 Tourmaline LIÊN HỆ
43 Opal Úc LIÊN HỆ
44 Aquamarine xanh LIÊN HỆ Ngọc biển cả
45 Beryl vàng LIÊN HỆ
46 Peridot LIÊN HỆ
47 Blue Zircon LIÊN HỆ
48 Red Zircon LIÊN HỆ
49 Garnet LIÊN HỆ Ngọc Thạch Lựu
50 Ngọc Trai LIÊN HỆ
51 Topaz Blue LIÊN HỆ Hoàng ngọc xanh
52 Topaz trắng LIÊN HỆ Hoàng ngọc trắng
53 Topaz Trà LIÊN HỆ Hoàng ngọc trà
54 Amethyst LIÊN HỆ Thạch anh tím
55 Citrine LIÊN HỆ Thạch anh vàng
56 Lemon quazrt LIÊN HỆ Thạch anh vàng chanh
57 Rose quarzt LIÊN HỆ Thạch anh hồng
58 Smoky quazrt LIÊN HỆ Thạch anh khói
59 Green quazrt LIÊN HỆ Thạch anh xanh
60 Rutil quazrt LIÊN HỆ Thạch anh Tóc
61 White quazrt LIÊN HỆ Thạch anh trắng
62 Mặt thạch anh tóc LIÊN HỆ
63 Tektit LIÊN HỆ Đá thiên thạch
64 Tiger eyes LIÊN HỆ Đá mắt hổ
65 Labradorite LIÊN HỆ
66 Obsident LIÊN HỆ Thủy tinh thiên nhiên
67 Turquoise LIÊN HỆ
68 Moon Stone LIÊN HỆ
69 Spinel LIÊN HỆ

Bảng giá đá màu

STT Loại đá - kích thước Giá (VNĐ/1 cara)
1 Amethyst - Thạch anh tím Đá thiên nhiên 252.000
2 Citrine - Thạch anh vàng Đá thiên nhiên 315.000
3 Lemon Quartz - Thạch anh vàng chanh Đá thiên nhiên 210.000
4 Green Quartz - Thạch anh xanh Đá thiên nhiên 210.000
5 Rose Quartz - Thạch anh hồng Đá thiên nhiên 210.000
6 Smoky Quartz - Thạch anh khói Đá thiên nhiên 210.000
7 Rutil Quartz Đá thiên nhiên 630.000
8 Garnet Đá thiên nhiên 252.000
9 Peridot Đá thiên nhiên 945.000
10 Tectite Đá thiên nhiên 147.000
11 Tiger eyes - đá mắt hổ Đá thiên nhiên 147.000
12 Labradorite Đá thiên nhiên 210.000
13 Emerald - Lục bảo ngọc Đá thiên nhiên 4.620.000
14 Emerald nhân tạo Đá nhân tạo 147.000
15 Aquamarine - Ngọc của biển Đá thiên nhiên 945.000
16 Beryl Đá thiên nhiên 945.000
17 Red Zircon Đá thiên nhiên 252.000
18 Blue Zircon Đá thiên nhiên 252.000
19 White Topaz - Hoàng ngọc trắng Đá thiên nhiên 210.000
20 Blue Topaz - Hoàng ngọc xanh Đá thiên nhiên 252.000
21 Topaz Trà - Hoàng ngọc màu trà Đá thiên nhiên 147.000
22 Tourquoise Đá thiên nhiên 210.000
23 Opal Đá thiên nhiên 210.000
24 Sapphire Cabochon (Nam phi) Đá thiên nhiên 945.000
25 Dark blue sapphire Đá thiên nhiên 1.155.000
26 Dark Red Ruby Đá thiên nhiên 945.000
27 Ruby Cabochon (Hà nội) Đá thiên nhiên 1.470.000
28 Sapphire Sao (Nam phi) Đá thiên nhiên 1.470.000
29 Sapphire sao (Trong) Đá thiên nhiên 1.470.000
30 Sapphire Sao (Nam phi) Đá thiên nhiên 1.470.000
31 Mặt thạch anh tóc Đá thiên nhiên 4.620.000
32 Ngọc trai Đá thiên nhiên 525.000
33 Obsidant Đá thiên nhiên 147.000

Giỏ hàng của bạn

Kiểm tra thông tin IMEI Cách đo ni tay, size nhẫn

Bài viết

  • Công nghệ đúc Resin

    Ngày xưa, công việc này được vẽ trên giấy, tốn rất nhiều công sức, thời gian. Ngày nay, với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, mẫu nữ trang được vẽ trên máy tính, được định dạng 3D trong không gian 3 chiều.
  • Chính sách thu - đổi , bảo hành sản phẩm
    08/12/2016
    ĐỂ ĐẢM BẢO QUYỀN LỢI CỦA KHÁCH HÀNG & UY TÍN CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI ĐƯA RA MỘT SỐ QUY ĐỊNH MONG QUÝ KHÁCH LƯU Ý.

Hổ trợ trực tuyến

Mr. Vốn - (08) 62611108

FACEBOOK

Facebook

Quảng cáo






      Tuyển dụng     Nhẫn nam     Đặt hàng Online     Mặt thạch anh tóc     Vàng trụ vững ngưỡng 44 triệu đồng/lượng     Bài viết     Thư viện     Dây chuyền     Kim cương nhân tạo     Nhẫn nữ Peridote     Tin tức     Nhẫn nữ Ruby     Vàng vẫn quay cuồng giảm     Nhẫn Nữ Citrine     Diamond Brite     Thông tin     Hướng dẫn     Bảng giá tiền công thợ     Nhẫn Nữ Topaz     Mặt dây chuyền Topaz     Nhẫn nữ Pearl     Các loại đá     Đá phong thủy     Peridot     Nhẫn cưới     Nhẫn nữ     Tính giá thành sản phẩm     Kim cương nhân tạo Lucky Star     Kim cương nhân tạo DLC Diamond     Quy định thu đổi hàng hóa     Nhẫn nam Ruby     Bông tai     Trang sức mới 2012     Trang chủ     Nhẫn Nữ Saphie     Liên hệ     Cách tính giá sản phẩm     Nhẫn Nữ Kim cương nhân tạo     Giới thiệu     Cách đo ni tay     Lắc tay     Khuyến mãi  

Công ty Cổ phần Thế giới nữ trang nhận thiết kế,gia công các loại nữ trang và trang sức theo yêu cầu của quý khách.

Quý khách có thể mang mẫu trực tiếp tới công ty hoặc gởi hình ảnh qua địa chỉ email: vontrantan@yahoo.com.vn Nội dung gồm (Hình ảnh, nguyên liệu, trọng lượng yêu cầu, ni tay, các loại đá chủ, đá tấm) Công ty sẽ tính chi phí và báo lại cho quý khách trong thời gian sớm nhất